red dot New York University Linguistic String Project red dot Nôm Studies
   N Ô M · S T U D I E S
A survey of Vietnamese Nôm archives
at the Vatican Apostolic Library — the uncatalogued Nôm Collection

Draft: Vietnamese Nôm printed documents are now catalogued

November 01, 2018 19:00:16
Source: Bulletin of The Vatincan Apostolic Library, No. 8, 2018, page 8



A small group of Vietnamese documents kept at the Vatican have long remained unknown to scholars because they never received a catalographic description.

The collection consists of 110 documents, both printed (from 1802 to 1878) and in manuscript form. Most of them were written in Nôm, an ideographic writing system that employed Chinese characters to represent Vietnamese sound. A part of Nôm ideograms were borrowed from Chinese, in nativized Hán Việt sounds, in order to approximate the written language with the spoken language of the population. Nôm was written and printed from the tenth to the twentieth century. Approximately one thousand years of Vietnamese cultural history were recorded in the unique script of Nôm: literature, philosophy, history, jurisprudence, medicine, religion, and politics. For the most part, this whole legacy has been lost; during the seventeenth century, with the introduction of the Latin alphabet into the country, the Nôm system fell into disuse. French colonialism declared its end.

When the sinologist Paul Pelliot (1878 - 1945) came to the Vatican in 1922 to compile the catalog of Chinese documents, he ignored that group of documents, which remained forgotten afterward.

The Library scriptor orientalis, Delio Vania Proverbio, recently raised the question concerning the description of these documents and contacts were made with Prof. Ngô Thanh Nhàn, of the Center for Vietnamese Philosophy, Culture and Society, of Temple University in Philadelphia, and the Linguistic String Project of New York University.

Last October the distinguished professor spent a period of ten days in the Library in order to undertake the cataloging of the works. All the printed books, 87 volumes, most of which have covers made of lacquered cardboard, have been cataloged accoring do the Dublin Core standard (Dublin Core Metadata Initiative). The Library will import the metadata and make it available in its online catalog in the MARC 21 format.

At a later date, the 23 manuscripts will also be described and measures will be taken to restore the lacquered covers, which are particularly fragile and which impede the proper use of the works.

Prof. Nhàn emphasized the extraordinary importance of these works. In many cases, these are unique documents, which will certainly appeal to scholars in the field.


Draft: Report on 87 Dublin Core Nôm uncatalogued resources

Special thanks to Nguyễn Đức Cung (Philadelphia) for reading and suggesting changes to this draft report (9/16/2020).

No. Image #1 Id/Title Series Date Vol/Pages/Size Creator
1 CHIGI IV 01247
Dictionarium Annamiticum, Lusitanum, et Latinum
Từ điển An Nam - Bồ đào nha - La tinh [Việt-Bồ-La]
Dictionarium Annamiticum, Lusitanum, et Latinum 1651
Vol 1
Pp. 669
16 x 22 cm
in lucem editum ab Alexandro de Rhodes
e Societate I E S V, eiusdemque Sacræ Congregationis Missionario Apostolico Alexandre de Rhodes

 
No. Image #1 Id/Title Series Date Vol/Pages/Size Creator
2 ENC DIZ IV 00419 002
Dictionarium Annamitico - Latinum
Từ vị An Nam - La tinh
Dictionarium Annamitico - Latinum 1877-07-25
Vol 2
Pp. 667
20 x 27,5 cm
ex opere Ill. et Rev. Jean-Louis Taberd (1794-1840) constans __________

 
No. Image #1 Id/Title Series Date Vol/Pages/Size Creator
3 BARBER Y V 00008
Dictionarium Annamiticum, Lusitanum, et Latinum
Từ điển An Nam - Bồ đào nha - La tinh [Việt-Bồ-La]
Dictionarium Annamiticum, Lusitanum, et Latinum 1651
Vol 1
Pp. 669
16 x 22 cm
in lucem editum ab Alexandro de Rhodes
è Societate I E S V, eiusdemque Sacræ Congregationis Missionario Apostolico Alexandre de Rhodes

 
No. Image #1 Id/Title Series Date Vol/Pages/Size Creator
4 BIBBIA IV 01848
Kinh Thánh - Cựu Tân Ước
Holy Bible - Old and New Testaments
1970
Vol 1
Pp. 2189
15 x 22 cm
Linh mục Trần đức Huân (bút hiệu, Anh Minh) D.M. Trần đức Huân (pen name: Anh Minh)

 
No. Image #1 Id/Title Series Date Vol/Pages/Size Creator
5 ORIENTE III 00172
拾誡廣義
Thập giới quảng nghiã
Broad senses of the Ten Commandments
[1864] 天主降生壹千捌百陸拾肆載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập tứ tải
Vol 1
Pp. 180
15 x 26 cm
監牧歌嚕𠰷謙傳梓 Giám mục Ca lỗ lơ Khiêm [Charles Hubert Jeantet] truyền tử
6 ORIENTE III 00173 001
冊𠰺習𠫾唐仁德𠓻𫅜
Sách dạy tập đi đường nhân đức trọn lành
Book teaching the practice of benevolence and ethics
冊𠰺習𠫾唐仁德 [1799] 天主降生壹千㭍百九拾九載。 [1865] 天主降生壹千捌百陸拾五載
[1799] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên thất bách cửu thập cửu tải 。 [1865] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập ngũ tải
Vol 1
Pp. 184
14.5 x 26 cm
[1799] 丕離批故正忠删述 、 監牧加姑𠱀日無 。 [1865] 監牧歌嚕𠰷謙傳梓 [1799] Phi li phê Cố chính trung san thuật 、 Giám mục Gia cô bê Vít vồ [?Jacques Benjamin Longer] [1865] Giám mục Ca lỗ lơ Khiêm [Charles Hubert Jeantet] truyền tử
7 ORIENTE III 00173 002
冊𠰺習𠫾唐仁德𠓻𫅜
Sách dạy tập đi đường nhân đức trọn lành
Book teaching the practice of benevolence and ethics
冊𠰺習𠫾唐仁德 [1799] 天主降生壹千㭍百九拾九載。 [1865] 天主降生壹千捌百陸拾五載
[1799] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên thất bách cửu thập cửu tải 。 [1865] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập ngũ tải
Vol 2
Pp. 174
14.5 x 26 cm
[1799] 丕離批故正忠删述 、 監牧加姑𠱀日無 。 [1865] 監牧歌嚕𠰷謙傳梓 [1799] Phi li phê Cố chính trung san thuật 、 Giám mục Gia cô bê Vít vồ [?Jacques Benjamin Longer] [1865] Giám mục Ca lỗ lơ Khiêm [Charles Hubert Jeantet] truyền tử
8 ORIENTE III 00173 003
冊𠰺習𠫾唐仁德𠓻𫅜
Sách dạy tập đi đường nhân đức trọn lành
Book teaching the practice of benevolence and ethics
冊𠰺習𠫾唐仁德 [1799] 天主降生壹千㭍百九拾九載。 [1865] 天主降生壹千捌百陸拾五載
[1799] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên thất bách cửu thập cửu tải 。 [1865] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập ngũ tải
Vol 3
Pp. 180
14.5 x 26 cm
[1799] 丕離批故正忠删述 、 監牧加姑𠱀日無 。 [1865] 監牧歌嚕𠰷謙傳梓 [1799] Phi li phê Cố chính trung san thuật 、 Giám mục Gia cô bê Vít vồ [?Jacques Benjamin Longer] [1865] Giám mục Ca lỗ lơ Khiêm [Charles Hubert Jeantet] truyền tử
9 ORIENTE III 00173 004
冊𠰺習𠫾唐仁德𠓻𫅜
Sách dạy tập đi đường nhân đức trọn lành
Book teaching the practice of benevolence and ethics
冊𠰺習𠫾唐仁德 [1799] 天主降生壹千㭍百九拾九載。 [1865] 天主降生壹千捌百陸拾五載
[1799] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên thất bách cửu thập cửu tải 。 [1865] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập ngũ tải
Vol 4
Pp. 222
14.5 x 26 cm
[1799] 丕離批故正忠删述 、 監牧加姑𠱀日無 。 [1865] 監牧歌嚕𠰷謙傳梓 [1799] Phi li phê Cố chính trung san thuật 、 Giám mục Gia cô bê Vít vồ [?Jacques Benjamin Longer] [1865] Giám mục Ca lỗ lơ Khiêm [Charles Hubert Jeantet] truyền tử
10 ORIENTE III 00173 005
冊𠰺習𠫾唐仁德𠓻𫅜
Sách dạy tập đi đường nhân đức trọn lành
Book teaching the practice of benevolence and ethics
冊𠰺習𠫾唐仁德 [1799] 天主降生壹千㭍百九拾九載。 [1865] 天主降生壹千捌百陸拾五載
[1799] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên thất bách cửu thập cửu tải 。 [1865] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập ngũ tải
Vol 5
Pp. 152
14.5 x 26 cm
[1799] 丕離批故正忠删述 、 監牧加姑𠱀日無 。 [1865] 監牧歌嚕𠰷謙傳梓 [1799] Phi li phê Cố chính trung san thuật 、 Giám mục Gia cô bê Vít vồ [?Jacques Benjamin Longer] [1865] Giám mục Ca lỗ lơ Khiêm [Charles Hubert Jeantet] truyền tử
11 ORIENTE III 00173 006
冊𠰺習𠫾唐仁德𠓻𫅜
Sách dạy tập đi đường nhân đức trọn lành
Book teaching the practice of benevolence and ethics
冊𠰺習𠫾唐仁德 [1799] 天主降生壹千㭍百九拾九載。 [1865] 天主降生壹千捌百陸拾五載
[1799] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên thất bách cửu thập cửu tải 。 [1865] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập ngũ tải
Vol 6
Pp. 326
14.5 x 26 cm
[1799] 丕離批故正忠删述 、 監牧加姑𠱀日無 。 [1865] 監牧歌嚕𠰷謙傳梓 [1799] Phi li phê Cố chính trung san thuật 、 Giám mục Gia cô bê Vít vồ [?Jacques Benjamin Longer] [1865] Giám mục Ca lỗ lơ Khiêm [Charles Hubert Jeantet] truyền tử
12 ORIENTE III 00173 007
冊𠰺習𠫾唐仁德𠓻𫅜
Sách dạy tập đi đường nhân đức trọn lành
Book teaching the practice of benevolence and ethics
冊𠰺習𠫾唐仁德 [1799] 天主降生壹千㭍百九拾九載。 [1865] 天主降生壹千捌百陸拾五載
[1799] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên thất bách cửu thập cửu tải 。 [1865] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập ngũ tải
Vol 7
Pp. 276
14.5 x 26 cm
[1799] 丕離批故正忠删述 、 監牧加姑𠱀日無 。 [1865] 監牧歌嚕𠰷謙傳梓 [1799] Phi li phê Cố chính trung san thuật 、 Giám mục Gia cô bê Viít vồ [?Jacques Benjamin Longer] [1865] Giám mục Ca lỗ lơ Khiêm [Charles Hubert Jeantet] truyền tử
13 ORIENTE III 00173 008
冊𠰺習𠫾唐仁德𠓻𫅜
Sách dạy tập đi đường nhân đức trọn lành
Book teaching the practice of benevolence and ethics
冊𠰺習𠫾唐仁德 [1799] 天主降生壹千㭍百九拾九載。 [1865] 天主降生壹千捌百陸拾五載
[1799] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên thất bách cửu thập cửu tải 。 [1865] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập ngũ tải
Vol 8
Pp. 356
14.5 x 26 cm
[1799] 丕離批故正忠删述 、 監牧加姑𠱀日無 。 [1865] 監牧歌嚕𠰷謙傳梓 [1799] Phi li phê Cố chính trung san thuật 、 Giám mục Gia cô bê Vít vồ [?Jacques Benjamin Longer] [1865] Giám mục Ca lỗ lơ Khiêm [Charles Hubert Jeantet] truyền tử
14 ORIENTE III 00173 009
冊𠰺習𠫾唐仁德𠓻𫅜
Sách dạy tập đi đường nhân đức trọn lành
Book teaching the practice of benevolence and ethics
冊𠰺習𠫾唐仁德 [1799] 天主降生壹千㭍百九拾九載。 [1865] 天主降生壹千捌百陸拾五載
[1799] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên thất bách cửu thập cửu tải 。 [1865] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập ngũ tải
Vol 9
Pp. 332
14.5 x 26 cm
[1799] 丕離批故正忠删述 、 監牧加姑𠱀日無 。 [1865] 監牧歌嚕𠰷謙傳梓 [1799] Phi li phê Cố chính trung san thuật 、 Giám mục Gia cô bê Vít vồ [?Jacques Benjamin Longer] [1865] Giám mục Ca lỗ lơ Khiêm [Charles Hubert Jeantet] truyền tử
15 ORIENTE III 00173 010
冊𠰺習𠫾唐仁德𠓻𫅜
Sách dạy tập đi đường nhân đức trọn lành
Book teaching the practice of benevolence and ethics
冊𠰺習𠫾唐仁德 [1799] 天主降生壹千㭍百九拾九載。 [1865] 天主降生壹千捌百陸拾五載
[1799] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên thất bách cửu thập cửu tải 。 [1865] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập ngũ tải
Vol 10
Pp. 160
14.5 x 26 cm
[1799] 丕離批故正忠删述 、 監牧加姑𠱀日無 。 [1865] 監牧歌嚕𠰷謙傳梓 [1799] Phi li phê Cố chính trung san thuật 、 Giám mục Gia cô bê Vít vồ [?Jacques Benjamin Longer] [1865] Giám mục Ca lỗ lơ Khiêm [Charles Hubert Jeantet] truyền tử
16 ORIENTE III 00173 011
冊𠰺習𠫾唐仁德𠓻𫅜
Sách dạy tập đi đường nhân đức trọn lành
Book teaching the practice of benevolence and ethics
冊𠰺習𠫾唐仁德 [1799] 天主降生壹千㭍百九拾九載。 [1865] 天主降生壹千捌百陸拾五載
[1799] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên thất bách cửu thập cửu tải 。 [1865] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập ngũ tải
Vol 11
Pp. 278
14.5 x 26 cm
[1799] 丕離批故正忠删述 、 監牧加姑𠱀日無 。 [1865] 監牧歌嚕𠰷謙傳梓 [1799] Phi li phê Cố chính trung san thuật 、 Giám mục Gia cô bê Vít vồ [?Jacques Benjamin Longer] [1865] Giám mục Ca lỗ lơ Khiêm [Charles Hubert Jeantet] truyền tử
17 ORIENTE III 00173 012
冊𠰺習𠫾唐仁德𠓻𫅜
Sách dạy tập đi đường nhân đức trọn lành
Book teaching the practice of benevolence and ethics
冊𠰺習𠫾唐仁德 [1799] 天主降生壹千㭍百九拾九載。 [1865] 天主降生壹千捌百陸拾五載
[1799] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên thất bách cửu thập cửu tải 。 [1865] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập ngũ tải
Vol 12
Pp. 238
14.5 x 26 cm
[1799] 丕離批故正忠删述 、 監牧加姑𠱀日無 。 [1865] 監牧歌嚕𠰷謙傳梓 [1799] Phi li phê Cố chính trung san thuật 、 Giám mục Gia cô bê Vít vồ [?Jacques Benjamin Longer] [1865] Giám mục Ca lỗ lơ Khiêm [Charles Hubert Jeantet] truyền tử
18 ORIENTE III 00173 013
冊𠰺習𠫾唐仁德𠓻𫅜
Sách dạy tập đi đường nhân đức trọn lành
Book teaching the practice of benevolence and ethics
冊𠰺習𠫾唐仁德 [1799] 天主降生壹千㭍百九拾九載。 [1865] 天主降生壹千捌百陸拾五載
[1799] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên thất bách cửu thập cửu tải 。 [1865] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập ngũ tải
Vol 13
Pp. 204
14.5 x 26 cm
[1799] 丕離批故正忠删述 、 監牧加姑𠱀日無 。 [1865] 監牧歌嚕𠰷謙傳梓 [1799] Phi li phê Cố chính trung san thuật 、 Giám mục Gia cô bê Viít vồ [?Jacques Benjamin Longer] [1865] Giám mục Ca lỗ lơ Khiêm [Charles Hubert Jeantet] truyền tử
19 ORIENTE III 00173 014
冊𠰺習𠫾唐仁德𠓻𫅜
Sách dạy tập đi đường nhân đức trọn lành
Book teaching the practice of benevolence and ethics
冊𠰺習𠫾唐仁德 [1799] 天主降生壹千㭍百九拾九載。 [1865] 天主降生壹千捌百陸拾五載
[1799] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên thất bách cửu thập cửu tải 。 [1865] Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập ngũ tải
Vol 14
Pp. 226
14.5 x 26 cm
[1799] 丕離批故正忠删述 、 監牧加姑𠱀日無 。 [1865] 監牧歌嚕𠰷謙傳梓 [1799] Phi-li-phê cố chính trung san thuật 、 Giám mục Gia-cô-bê Viít vồ [1865] Giám mục Ca lỗ lơ Khiêm [Charles Hubert Jeantet] truyền tử
20 ORIENTE III 00174
聖教經願
Thánh giáo kinh nguyện
Catholic Prayers
[1868] 天主降生壹千捌百陸拾捌載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập bát tải
Vol 1
Pp. 192
15 x 26 cm
監牧樞槎昭傳梓 Giám mục Giu-se [Xu xay] Chiêu truyền tử
21 ORIENTE III 00175
聖母芳名
Thánh Mẫu phương danh
Glory to the name of Saint Mother
[1869] 天主降生壹千捌百陸拾九載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập cửu tải
Vol 1
Pp. 360
15 x 26 cm
保禄潘支姑傳梓 Bảo lộc Phan-xi-cô truyền tử Bishop François
22 ORIENTE III 00177
眞道要理
Chân đạo yếu lý
Essential Rationale of True Faith
[1864] 天主降生一千八百六十四載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập tứ tải
Vol 1
Pp. 270
15 x 26 cm
監牧歌嚕𠰷謙刪述傳梓 Giám mục Ca-lỗ-lơ-khiêm san thuật truyền tử
23 ORIENTE III 00180
會同四教
Hội đồng tứ giáo
The gathering of four religions
[1864] 天主降生一千八百六十四載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập tứ tải
Vol 1
Pp. 74
14.5 x 26 cm
主教若瑟昭新刪傳梓 Chủ giáo nhã sắt chiêu tân san truyền tử
24 ORIENTE III 00181
聖教要理
Thánh giáo yếu lý
Essence of God's Teaching
[1866] 天主降生一千八百六十六載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập lục tải
Vol 1
Pp. 136
15 x 26 cm
監牧樞槎昭刪述傳梓 Giám mục Giu-se [Xu xay] Chiêu tân san thuật truyền tử
25 ORIENTE III 00184
禮日終年全書
Lễ nhật chung niên toàn thư
A complete all-year list of religious days
禮日終年全書 [1864] 天主降生壹千捌百陸拾肆載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập tứ tải
Vol 1
Pp. 80
15 x 26 cm
監牧歌嚕𠰷謙傳梓 Giám mục Ca lỗ lơ Khiêm [Charles Hubert Jeantet] truyền tử [J.M.J.?] ...
26 ORIENTE III 00185
禮日終年全書
Lễ nhật chung niên toàn thư
A complete all-year list of religious days
禮日終年全書 [1864] 天主降生壹千捌百陸拾肆載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập tứ tải
Vol 2
Pp. 80
15 x 26 cm
監牧歌嚕𠰷謙傳梓 Giám mục Ca lỗ lơ khiêm truyền tử Bishop Carolokhiem [J.M.J.?] ...
27 ORIENTE III 00186
天主拾五苦難玟瑰經
Thiên Chúa thập ngũ khổ nạn mai khôi kinh
Fifteen meditations on the suffering
[1868] 天主降生一千八百六十八載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập bát tải
Vol 1
Pp. 160
15 x 26 cm
監牧樞槎昭刪述傳梓 Giám mục Giu-se [Xu xay] Chiêu tân san thuật truyền tử
28 ORIENTE III 00187 007
册講事傷庫德主支秋
Sách giảng sự thương khó Đức Chúa Chi Thu
Lectures on the Love in Hardship of Jesus Christ
傷庫 [1869] 天主降生壹千捌百陸拾玖載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập cửu tải
Vol 7
Pp. 90
15 x 26 cm
鍳牧保禄[潘支姑]福刪述傳梓 Bảo lộc [Phan chi cô] Phúc san thuật truyền tử
29 ORIENTE III 00188 001
册𫃰吏仍傳䜟傳𦧃
Sách tóm lại những truyện sấm truyện lâu
Short history of the ancient testament
册䜟傳傳𪧘 [1864] 天主降生壹千捌百陸拾肆載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập tứ tải
Vol 1
Pp. 288
15 x 26 cm
監牧歌嚕𠰷謙傳梓 Giám mục Ca lỗ lơ khiêm truyền tử
30 ORIENTE III 00188 002
册𫃰吏仍傳䜟傳𦧃
Sách tóm lại những truyện sấm truyện lâu
Short history of the ancient testament
册䜟傳傳𪧘 [1864] 天主降生壹千捌百陸拾肆載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập tứ tải
Vol 2
Pp. 320
15 x 26 cm
監牧歌嚕𠰷謙傳梓 Giám mục Ca lỗ lơ khiêm truyền tử
31 ORIENTE III 00189
四終要理
Tứ chung yếu lý
The true meanings of Four Last Things
[1868] 天主降生一千八百六十八載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập bát tải
Vol 1
Pp. 204
15 x 26 cm
監牧樞槎昭刪述傳梓 Giám mục Giu-se [Xu xay] Chiêu tân san thuật truyền tử
32 ORIENTE III 00190
叁拾壹條思量
Tam thập nhất điều tư lượng
Thirty one questions for meditation
[1868] 天主降生壹千捌百陸拾捌載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập bát tải
Vol 1
Pp. 108
15 x 26 cm
監牧樞槎昭刪述傳梓 Giám mục Giu-se [Xu xay] Chiêu tân san thuật truyền tử
33 ORIENTE III 00191
法𣳔姉㛪勉构椊德主支秋
Phép dòng Chị em Mến Câu Rút Đức Chúa Chi Thu
Congregation of the Lovers of Jesus Christ
[1869] 天主降生壹千捌百陸拾玖載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập cửu tải
Vol 1
Pp. 90
15 x 26 cm
鍳牧保禄[潘支姑]福刪述傳梓 Bảo lộc [Phan chi cô] Phúc san thuật truyền tử
34 ORIENTE III 00192
冊𠰺役几溝沛𬈋𥪝渃亜南
Sách dạy việc cơ câu phải làm trong nước Á Nam
Book on fundamental things to do in An Nam
[1866] 天主降生壹千捌百陸拾陸載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập lục tải
Vol 1
Pp. 96
15 x 26 cm
監牧歌嚕𠰷謙刪述傳梓 Giám mục Ca-lô-lô Khiêm (1792-1866) san thuật truyền tử
35 ORIENTE III 00193
冊𠰺衛事打賊聲靈
Sách dạy về sự đánh giặc thiêng liêng
Book on sacred combat against the unjust
[1864] 天主降生壹千捌百陸拾肆載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập tứ tải
Vol 1
Pp. 324
15 x 26 cm
監牧歌嚕𠰷謙刪述傳梓 Giám mục Ca-rô-lô Khiêm (1792-1866) san thuật truyền tử
36 ORIENTE III 00194 001
册𠰺等濫𠊛所命
Sách dạy đặng làm người sở mệnh
Book on becoming a self-destined being
册𠰺等濫𠊛所命 [1868] 天主降生一千八百六十八載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập bát tải
Vol 1
Pp. 308
15 x 26 cm
監牧樞槎昭刪述傳梓 Giám mục Xu-Xay Chiêu tân san thuật truyền tử
37 ORIENTE III 00194 002
册𠰺等濫𠊛所命
Sách dạy đặng làm người sở mệnh
Book on becoming a self-destined being
册𠰺等濫𠊛所命 [1868] 天主降生一千八百六十八載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập bát tải
Vol 2
Pp. 342
15 x 26 cm
監牧樞槎昭刪述傳梓 Giám mục Xu-Xay Chiêu tân san thuật truyền tử
38 ORIENTE III 00195 001
冊所命禁房
Sách sở mệnh cấm phòng
On self-examination in isolation
冊所命禁房 [1864] 天主降生壹千捌百陸拾肆載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập tứ tải
Vol 1
Pp. 170
15 x 26 cm
監牧歌嚕𠰷謙傳梓 Giám mục Ca-rô-lô Khiêm (1792-1866) truyền tử
39 ORIENTE III 00195 002
冊所命禁房
Sách sở mệnh cấm phòng
On self-examination in isolation
冊所命禁房 [1864] 天主降生壹千捌百陸拾肆載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập tứ tải
Vol 2
Pp. 190
15 x 26 cm
監牧歌嚕𠰷謙傳梓 Giám mục Ca-rô-lô Khiêm (1792-1866) truyền tử
40 ORIENTE III 00196 001
冊引塘仁德
Sách dẫn đường nhân đức
On the path of devotion
冊引塘仁德 [1878] 天主降生壹千捌百㭍拾捌載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách thất thập bát tải
Vol 1
Pp. 190
15 x 26 cm
樞槎故羙刪述 。 保禄潘支姑福傳梓 Giu-se [Xu-xay] Cố Mỹ san thuật. Bảo Lộc Phan-xi-cô Phước truyền tử
41 ORIENTE III 00196 002
冊引塘仁德
Sách dẫn đường nhân đức
On the path of devotion
冊引塘仁德 [1878] 天主降生壹千捌百㭍拾捌載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách thất thập bát tải
Vol 2
Pp. 252
15 x 26 cm
樞槎故羙刪述 。 保禄潘支姑福傳梓 Xu-xay Cố Mỹ san thuật. Bảo Lộc Phan-xi-cô Phước truyền tử
42 ORIENTE III 00197 001
册察命恒𣈜
Sách xét mệnh hằng ngày
On daily self examination
册察命恒𣈜 [1865] 天主降生壹千捌百陸拾五載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập ngũ tải
Vol 1
Pp. 124
15 x 26 cm
監牧歌嚕𠰷謙刪述傳梓 Giám mục Ca-rô-lô Khiêm (1792-1866) san thuật truyền tử
43 ORIENTE III 00197 002
册察命恒𣈜
Sách xét mệnh hằng ngày
On daily self examination
册察命恒𣈜 [1865] 天主降生壹千捌百陸拾五載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập ngũ tải
Vol 2
Pp. 218
15 x 26 cm
監牧歌嚕𠰷謙刪述傳梓 Giám mục Ca-rô-lô Khiêm (1792-1866) san thuật truyền tử
44 ORIENTE III 00198
旬敬翁聖潘支姑車為𠲖
Tuần kính Ông Thánh Phan-xi-cô Xa-vi-e
A week in honor of Saint Francisco Xavier
[1871] 天主降生壹千捌百㭍拾壹載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách thất thập nhất tải
Vol 1
Pp. 36
15 x 26 cm
歌嚕𠰷故南刪述 。 保禄潘支姑福傳梓 Ca-rô-lô Cố Nam san thuật. Bảo Lộc Phan-xi-cô Phước truyền tử
45 ORIENTE III 00199
講𧗱𬙞法極重沙歌羅綿蘇
Giảng về bảy phép cực trọng Sacaramentô
Lectures on the seven most important Sacraments
[1865] 天主降生一千八百陸十五載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập ngũ tải
Vol 1
Pp. 324
15 x 26 cm
監牧歌嚕𠰷謙刪述傳梓 Giám mục Ca-rô-lô Khiêm (1792-1866) san thuật truyền tử
46 ORIENTE III 00200
册𠰺𧗱事陥命所性
Sách dạy về sự hãm mệnh sở tính
On the mortification
[1877] 天主降生壹千捌百㭍拾㭍載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách thất thập thất tải
Vol 1
Pp. 212
15 x 26 cm
保禄[潘支姑]福傳梓 Bảo Lộc (Phan-xi-cô) Phước truyền tử
47 ORIENTE IV 00201 001
南越洋合字彙 Dictionarium Annamitico - Latinum
Nam Việt - Dương Hiệp tự vị
Dictionarium Annamitico - Latinum 1838
Vol 1
Pp. 897
23 x 29 cm
Editum a J.L. Taberd, Episcopo Isauropolitano, Vicario Apostolico Cocincinæ, Cambodge et Ciampæ, Asiacicæ societatis
Parisiensis, Nec Non Bengalensis, Socio Honorario Jean-Louis Taberd (Cố Từ)
48 ORIENTE IV 00201 002
Dictionarium Latino - Annamiticum
Dương Hiệp - Nam Việt tự vị
Dictionarium Annamitico - Latinum 1838
Vol 2
Pp. 940
23 x 29 cm
Auctore J.L. Taberd, Episcopo Isauropolitano, Vicario Apostolico Cocincinæ, Cambodge et Ciampæ, Asiacicæ societatis, Parisiensis, Nec Non Bengalensis, Socio Honorario Jean-Louis Taberd (Cố Từ)
49 ORIENTE III 00731 001
册引唐㑏道
Sách dẫn đàng giữ đạo
Book on the Path to Keep Your Faith
册引唐㑏道 [1866] 天主降生壹千捌百陸拾陸載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập lục tải
Vol 1
Pp. 234
15 x 26 cm
監牧樞槎昭應鐫 。 丕離批正忠刪述 Giám mục Giu-se [Xu xay] Chiêu ưng thuyên san thuật Bishop Susachieu arranges the engraving. Philippe ...
50 ORIENTE III 00731 002
册引唐㑏道
Sách dẫn đàng giữ đạo
Book on the Path to Keep Your Faith
册引唐㑏道 [1866] 天主降生壹千捌百陸拾陸載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập lục tải
Vol 2
Pp. 188
15 x 26 cm
監牧樞槎昭應鐫 。 丕離批正忠刪述 Giám mục Giu-se [Xu xay] Chiêu ưng thuyên san thuật Bishop Susachieu arranges the engraving. Philippe ...
51 ORIENTE III 00731 003
册引唐㑏道
Sách dẫn đàng giữ đạo
Book on the Path to Keep Your Faith
册引唐㑏道 [1866] 天主降生壹千捌百陸拾陸載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập lục tải
Vol 3
Pp. 240
15 x 26 cm
監牧樞槎昭應鐫 。 丕離批正忠刪述 Giám mục Giu-se [Xu xay] Chiêu ưng thuyên san thuật Bishop Susachieu arranges the engraving. Philippe ...
52 ORIENTE III 00731 004
册引唐㑏道
Sách dẫn đàng giữ đạo
Book on the Path to Keep Your Faith
册引唐㑏道 [1866] 天主降生壹千捌百陸拾陸載
Thiên Chúa giáng sinh nhất thiên bát bách lục thập lục tải
Vol 4
Pp. 248
15 x 26 cm
監牧樞槎昭應鐫 。 丕離批正忠刪述 Giám mục Giu-se [Xu xay] Chiêu ưng thuyên san thuật Bishop Susachieu arranges the engraving. Philippe ...
53 ORIENTE IV 00738
Dictionarium Annamiticum, Lusitanum, et Latinum
Từ điển An Nam - Bồ đào nha - La tinh [Việt-Bồ-La]
Dictionarium Annamiticum, Lusitanum, et Latinum 1651
Vol 1
Pp. 669
16 x 22 cm
in lucem editum ab Alexandro de Rhodes
e Societate I E S V, eiusdemque Sacræ Congregationis Missionario Apostolico Alexandre de Rhodes
54 ORIENTE IV 00739
Catechismus: Pro ijs, qui volunt suscipere Baptismum in Octo dies diuisus
Phép giảng tám ngày cho kẻ muấn chịu phép rửa tội, mà ƥĕào đạo thánh đức Chúa blời
1651
Vol 1
Pp. 321
16 x 22 cm
Ab Alexandro de Rhodes
è Societate IESV, eiusdemque Sacræ Congregationis Missionario Apostolico Alexandre de Rhodes
55 ORIENTE IV 00740
Dạy về phép Sacaramentô xức dầu thánh cho kẻ liệt & phép Sacaramentô oraren
The Rite of the Sacrament: Anointment of Holy Oil for the Paralytic
__ unknown
Vol 6, 7
Pp. 372
16 x 23 cm
anonymous
56 ORIENTE IV 00741
Sách Sắc
A summary of the decrees by the Holy See
__ 1875
Vol 1
Pp. 182
18 x 23 cm
57 ORIENTE IV 00742
Sách Mẹo Latinh
Grammatica Latina
1876
Vol 1
Pp. 229
13 x 22 cm
đã dọn trong Đ&#
58 ORIENTE IV 00743
Sách cắt nghĩa các Lễ Phép và Chữ Đỏ
On conducting Mass
1876
Vol 1
Pp. 452
14 x 22 cm
Ông Falise đã dọn
mà phần thì Đức Thầy Chiêu, phần thì Cố Cao d&
59 ORIENTE IV 00744
Synodo Sutchuensê: Công Đồng Tứ Xuyên, Hội năm 1803
Szechuan Synode: September 2, 5, 9, 1803 Festival.
__ 1873
Vol 1
Pp. 98
13 x 21 cm
Giám mục Bảo Lộc Phan chi cô Phước san thuật truyền tử
Giám mục Phêrô Andrê Liêu đã
60 ORIENTE V 00453
Elementa Litteratura
Sách tóm lại các mẹo cho được làm các thứ văn bài
Major Elements of Writings
1880
Vol 1
Pp. 314
13 x 20 cm
Cố Báu (M. Fautrat) đã dọn
và Cố Khánh (M. Ravier) đã xem lại
61 ORIENTE V 00454
Sách Tháng Đức Bà Maria
The Month of Marian Devotions
1885
Vol 1
Pp. 116
13 x 19 cm
62 ORIENTE V 00455
Sách dẫn đàng giữ đạo
Book on the Path to Keep Your Faith
1881
Vol 1
Pp. 487
13 x 20 cm
Cố Chính Trung đã dọn ra tiếng Annam Grand Elder Chính Trung translated to Annamese
63 ORIENTE V 00456
Bổn giảng về bảy phép cực trọng Đức Chúa Jêsu đã lập gọi là bảy phép Sacaramentô
Lectures on the seven most important Sacraments established by Jesus
1882
Vol 1
Pp. 92
13 x 19 cm
Paulus Franciscus, episcopus vicarius apostolicus
64 ORIENTE V 00457 001
Sách mẹo Phalangsa
Grammaire Française
Sách mẹo Phalangsa 1886
Vol 1
Pp. 92
13 x 20 cm
Paulus Franciscus, episcopus vicarius apostolicus
65 ORIENTE V 00458
Tứ chung yếu lý là Sách dạy về bốn sự sau.
Four final considerations
1881
Vol 1
Pp. 131
13 x 19 cm
Paulus, episcopus vicarius apostolicus
66 ORIENTE V 00459
Thánh giáo yếu lý: Sách dạy những lẽ cần cho được rỗi linh hồn.
Catechism: The necessary reasons for salvation
1884
Vol 1
Pp. 104
12.5 x 19 cm
Paulus, episcopus vicarius apostolicus
67 ORIENTE V 00460
Sách Tóm Bốn Evan
Short Stories of Four Saints Evan
1878
Vol 1
Pp. 331
13 x 20 cm
Ông Cố Ven dịch ra tiếng Annam
và Cố Thuý thêm tiểu chú Grand Elder Ven translated to Annamese
and Grand Elder Thuý added footnotes
68 ORIENTE V 00461
Đấng làm người sửa mình là sách Ông Bourdaloue
The sermons of Bourdaloue
1880
Vol 1
Pp. 324
13 x 20 cm
đã dọn ra tiếng Annam tại Địa phận Tây Đàng Ngoài translated to Annamese by the West Southern Region Diocese
69 ORIENTE V 00462
Chân đạo yếu lý
Essential Rationale of True Faith
1882
Vol 1
Pp. 150
13 x 20 cm

70 ORIENTE V 00463
Sách truyện Đức Chúa Bà Maria
The Stories of Mother Saint Maria
1883
Vol 1
Pp. 728
11.5 x 18.5 cm
Cha H. Azemar dịch ra
71 ORIENTE V 00464
Phép tính
Calculations
1876
Vol 1
Pp. 90
11 x 18 cm
translated to Annamese by the West Southern Region Diocese
72 ORIENTE V 00497
Phép địa dư
Geographia
1881
Vol 1
Pp. 68
12 x 20 cm

73 ORIENTE V 00498
Sách dạy về cách đánh giặc thiêng liêng
Book on sacred combat against the unjust
1882
Vol 1
Pp. 68
13 x 20 cm

74 ORIENTE V 00499
Sách dẫn đàng cho đấng làm thầy sửa mình
The path to train for priesthood
1882
Vol 1
Pp. 479
13 x 20 cm
Cố Lương (M. Cadro) dịch ra tiếng Annam Elder M. Cadro translated into Annamese
75 ORIENTE V 00565
Sách mẹo dạy tiếng Latinh
The tricks to learn Latin
1869
Vol 1
Pp. 450
11.5 x 18.5 cm
J.M.J. [Bishop Charles Hubert Jeantet]
76 ORIENTE V 00954
I-nê tử đạo - Vãn
Agnetis, the Martyr - Lament
1885
Vol 1
Pp. 25
12 x 18 cm
Anonymous
77 ORIENTE V 00955
會同四教
Hội đồng tứ giáo
The gathering of four religions
1887-06-15
Vol 1
Pp. 80
11.5 x 18.5 cm
主教若瑟昭新刪傳梓 Chủ giáo nhã sắt chiêu tân san truyền tử
78 ORIENTE V 00956
Notions pour servir à l'étude de la langue Annamite
Notions for the study of the Annamite language
1878
Vol 1
Pp. 382
11.5 x 18.5 cm
J.M.J. [Bishop Charles Hubert Jeantet]
79 ORIENTE V 00957
Phong hoá diêu hành
Fine Culture in Actions
1885
Vol 1
Pp. 192
11.5 x 18.5 cm
80 ORIENTE V 00958
Thiên Chúa thánh giáo yếu lý Chính giải
Essential Christian doctrine: Principal Exposition
1879
Vol 1
Pp. 256
11.5 x 18.5 cm
J.M.J. [Bishop Charles Hubert Jeantet]
81 ORIENTE V 00959
Chơn đạo dẫn giải
True Religion: Annotated and Explained
1886
Vol 1
Pp. 153
11.5 x 18.5 cm
Isidorus [Isidore François-Joseph Colombert]
82 ORIENTE V 00960
Sử kỷ: Đại Nam Việt Quấc Triều
Annals: The Đại Nam Courts of the Việt Nation
1885
Vol 1
Pp. 170
11.5 x 18.5 cm
83 ORIENTE V 00961
Thơ Chung, Địa phận Đàng Trong, Bên Tày
Epistola Communes, Đàng Trong Region
1886
Vol 1
Pp. 248
11.5 x 18.5 cm
Giám mục Isiđôrô [Isidore François-Joseph Colombert]
84 ORIENTE V 00962
Tuồng Cha Minh
The Tragedy of Father Minh, play
1910 [md ccclxxxl]
Vol 1
Pp. 173
11.5 x 18.5 cm
J.M.J. [Bishop Charles Hubert Jeantet]
85 ORIENTE V 00963
Thiên Chúa thánh giáo - Nhựt khoá: Tịnh Chúa nhựt pháp
Catholicism: Daily Rituals
1886
Vol 1
Pp. 532
11.5 x 18.5 cm
Giám mục Isiđôrô [Isidore François-Joseph Colombert]
86 ORIENTE V 00964
Sách Tháng Đ. C. B. Maria.
Mensis Maria
1887
Vol 1
Pp. 260
11.5 x 18.5 cm
Giám mục Isiđôrô [Isidore François-Joseph Colombert]
87 ORIENTE V 00965
Thập giái quảng ngải
Bảy phép bí tích
Broad senses of the Ten Commandments & Seven Sacraments
1880
Vol 1
Pp. 287
12 x 17 cm
J.M.J. [Charles Hubert Jeantet]

Processing time: 5.085343837738 seconds.
Number of books digitized in full: 0 with 0 page images
Number of book copies (no images): 0
with 0 pages.
Number of books with 3 page images: 87 with 131 page images.
Linguistic String Project red dot New York University 60 Fifth Avenue, Room 340 red dot
Tel. 212 998 3237 New York, NY 10011 Nôm Studies page queries: Ngô Thanh Nhàn